WatchGuard Firebox T10 Wireless

WatchGuard Firebox T10 Wireless

Quick Overview

Dùng cho doanh nghiệp và văn phòng nhỏ,
các điểm truy cập không dây.

Recommend Users: Up to 50 Users
Firewall Throughput: Up to 1.2 Gbps
UTM Throughput: Up to 165 Mbps
VPN Throughput: Up to 270 Mbps
Site-to-Site VPN: Up to 50 Tunnels
Wireless Model Available: 802.11 a/b/g/n/ac

Bảo mật với các dịch vụ tốt nhất:

  • Nhận diện và ngăn chặn các nội dung bên trong lớp ứng dụng mà những firewall thường không thể nhận diện được.
  • Các dịch vụ bảo mật mạnh mẽ giúp bảo vệ khỏi các cuộc tấn công mạng bằng cách sử dụng bảo vệ đa lớp. WatchGuard liên kết với các hãng bảo mật tốt nhất để mang đến sản phẩm WatchGuard UTM tốt nhất, chi phí hợp lý nhất cho doanh nghiệp.
    • Application Controls ngăn chặn các ứng dụng không thích hợp và nguy hiểm khỏi người sử dụng.
    • Intrusion Prevention Service (IPS ) mang đến công nghệ bảo vệ toàn diện khỏi các mã độc, tràn bộ đệm, SQL injections, và tấn công cross-site scripting
    • WebBlocker kiểm soát sự truy cập trái phép đến các trang web không thích hợp ở phía người dùng và bảo vệ người dùng khỏi các trang web độc hại.
    • Gateway AntiVirus (GAV) quét các lưu lượng ở các giao thức quan trọng nhằm bảo vệ người dùng khỏi các mố đe dọa virus, Trojan,…
    • spamBlocker bảo vệ hệ thống khỏi các email spam và nguy hiểm
    • Reputation Enabled Defense đảm bảo việc truy cập và lướt web nhanh và an toàn hơn với công nghệ kiểm tra liên kết của trang web đó thông qua cơ sở dữ liệu trên điện toán đám mây.
    • Data Loss Prevention (DLP) tự động quét các dữ liệu nhằm tránh các dữ liệu quan trọng của doanh nghiệp thất thoát ra ngoài.
  • Các tính năng bảo mật cao cấp, như định tuyến động và link aggregation, cho phép người quản trị tăng độ bảo mật mà không làm thay đổi hệ thống mạng bên trong hệ thống.
  • Nhiều cách thức VPN bao gồm (IPSec, SSL, L2TP) giúp cho các nhân viên ngoài văn phòng kết nối an toàn hơn và hỗ trợ các thiết bị di động Android, iOS.

Dễ dàng quản lý

 

  • Kênh theo dõi và báo cáo thời gian thực, dễ sử dụng và miễn phí, cho người quản trị một cái nhìn chung về độ bảo mật của hệ thống mạng để người quản trị có thể ngăn chặn kịp thời.
  • WatchGuard Dimension, một công nghệ ảo hóa cung cấp cái nhìn trực quan cho người quản trị, biến các dữ liệu thô thành các báo cáo bảo mật thông minh.
  • Giao diện quản lý tập trung trực quan với các tính năng bảo mật tốt nhất.
  • Cân bằng tải WAN and VPN giúp cho hệ thống luôn luôn hoạt động ổn định.
  • Mở rộng độ bảo mật bằng việc tích hợp các thiết bị không dây của WatchGuard
  • Việc kết nối VPN giữa các văn phòng thật sự dễ dang hơn với việc kéo và thả cấu hình – chỉ cần vài cú click chuột và văn phòng của bạn đã kết nối.

Chọn model tích hợp Wireless:

  • Wireless models (với các mã -W ở đằng sau số hiệu) bao gồm các module công nghệ dual-band 802.11a/b/g/n/ac giúp cho hệ thống mạng không dây được mở rộng và an toàn hơn với độ phủ sóng tích hợp ở 2 tần số 2.4GHz và 5GHz.
  • Kết hợp dích vụ dùng choWireless guest để phân chia kết nối Internet cho người dùng

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

Firebox T10 T10–W* T10–D**
Throughput
Firewall throughput 400 Mbps 400 Mbps 400 Mbps
VPN throughput 100 Mbps 100 Mbps 100 Mbps
AV throughput 120 Mbps 120 Mbps 120 Mbps
IPS throughput 160 Mbps 160 Mbps 160 Mbps
UTM throughput 90 Mbps 90 Mbps 90 Mbps
Interfaces 10/100/1000 3 copper 3 copper 2 copper
I/O interfaces 1 SRL/1 USB 1 SRL/1 USB 1 SRL/1 USB
Concurrent connections (bi-directional) 7,500 7,500 7,500
New connections per second 1,000 1,000 1,000
Additional connectivity n/a 802.11n/a/b/g VDSL2/ADSL2+
VLANs 10 10 10
Authenticated users limit 200 200 200
VPN Tunnels
Branch Office VPN 5 5 5
Mobile VPN IPSec 5 5 5
Mobile VPN SSL/L2TP 5 5 5

 

Security Features
  • Firewall Stateful packet inspection, deep packet inspection, proxy firewall
  • Application proxies HTTP, HTTPS, SMTP, FTP, DNS, TCP, POP3
  • Threat protection DoS attacks, fragmented packets, blended threats and more
  • VoIP H.323, SIP, call setup and session security
  • Filtering options Browser Safe Search, YouTube for Schools
  • Security subscriptions Application Control, IPS, WebBlocker, GAV, Data Loss Prevention, spamBlocker, Reputation Enabled Defense, APT Blocker
VPN & Authentication
  • Encryption DES, 3DES, AES 128-, 192-, 256-bit
  • IPSec SHA-1, SHA-2, MD5, IKE pre-shared key, 3rd party cert
  • Single sign-on Supports Windows, Mac OS X, mobile operating systems
  • Authentication RADIUS, LDAP, Windows Active Directory, VASCO, RSA SecurID, internal database
Management
  • Logging and notifications WatchGuard, Syslog, SNMP v2/v3
  • User interfaces Centralized console (WSM), Web UI, scriptable CLI
  • Reporting WatchGuard Dimension includes 70 pre-defined reports, executive summary and visibility tools
Certifications
  • Security Pending: ICSA Firewall, ICSA IPSec VPN
  • Safety NRTL/C, CB
  • Network IPv6 Ready Gold (routing)
  • Hazardous substance control WEEE, RoHS, REACH
Standard Networking
  • QoS 8 priority queues, DiffServ, modified strict queuing
  • IP address assignment Static, DHCP (server, client, relay), PPPoE, DynDNS
  • NAT Static, dynamic, 1:1, IPSec traversal, policy-based
  • Other features Static routing, port Independence, transparent/drop-in mode
Physical and Power Specifications
Firebox T10 Specs

  • Product Dimensions 7.5″ x 6.0″ x 1.25″ (19 x 15.2 x 3.2 cm)
  • Shipping Dimensions 12.5″ x 7.25″ x 2″ (32 x 18.4 x 5 cm)
  • Shipping Weight 3.1 lbs (1.5 Kg)
  • AC Power 100-240 VAC Autosensing
  • Power Consumption U.S. 15 Watts (51 BTU/hr) (max)
  • Rack Mountable No

 

Environment
Operating Storage
Temperature 32° F to 104° F
0° C to 40° C
-40° F to 158° F
-40° C to 70° C
Relative Humidity 10% to 85%
non-condensing
10% to 95%
non-condensing
Altitude 0 to 9,843 ft at 95° F
(3,000 m at 35° C)
0 to 15,000 ft at 95° F
(4,570 m at 35° C)
MTBF Operating129,955 hours
at 104° F (40° C )