WatchGuard Firebox M4600 Firewall

WatchGuard Firebox M4600 Firewall

Quick Overview

Dùng cho các doanh nghiệp lớn.

Recommend Users: Up to 1000 Users
Firewall Throughput: Up to 40 Gbps
UTM Throughput: Up to 8 Gbps
VPN Throughput: Up to 8 Gbps
Site-to-Site VPN: Up to 5000 Tunnels

Bảo mật với các dịch vụ tốt nhất

  • Nhận diện và ngăn chặn các nội dung bên trong lớp ứng dụng mà những firewall thường không thể nhận diện được.
  • Các dịch vụ bảo mật mạnh mẽ giúp bảo vệ khỏi các cuộc tấn công mạng bằng cách sử dụng bảo vệ đa lớp. WatchGuard liên kết với các hãng bảo mật tốt nhất để mang đến sản phẩm WatchGuard UTM tốt nhất, chi phí hợp lý nhất cho doanh nghiệp.
    • Application Controls ngăn chặn các ứng dụng không thích hợp và nguy hiểm khỏi người sử dụng.
    • Intrusion Prevention Service (IPS ) mang đến công nghệ bảo vệ toàn diện khỏi các mã độc, tràn bộ đệm, SQL injections, và tấn công cross-site scripting
    • WebBlocker kiểm soát sự truy cập trái phép đến các trang web không thích hợp ở phía người dùng và bảo vệ người dùng khỏi các trang web độc hại.
    • Gateway AntiVirus (GAV) quét các lưu lượng ở các giao thức quan trọng nhằm bảo vệ người dùng khỏi các mố đe dọa virus, Trojan,…
    • spamBlocker bảo vệ hệ thống khỏi các email spam và nguy hiểm
    • Reputation Enabled Defense đảm bảo việc truy cập và lướt web nhanh và an toàn hơn với công nghệ kiểm tra liên kết của trang web đó thông qua cơ sở dữ liệu trên điện toán đám mây.
    • Data Loss Prevention (DLP) tự động quét các dữ liệu nhằm tránh các dữ liệu quan trọng của doanh nghiệp thất thoát ra ngoài.
  • Các tính năng bảo mật cao cấp, như định tuyến động và link aggregation, cho phép người quản trị tăng độ bảo mật mà không làm thay đổi hệ thống mạng bên trong hệ thống.
  • Nhiều cách thức VPN bao gồm (IPSec, SSL, L2TP) giúp cho các nhân viên ngoài văn phòng kết nối an toàn hơn và hỗ trợ các thiết bị di động Android, iOS.

Dễ dàng quản lý

  • Kênh theo dõi và báo cáo thời gian thực, dễ sử dụng và miễn phí, cho người quản trị một cái nhìn chung về độ bảo mật của hệ thống mạng để người quản trị có thể ngăn chặn kịp thời.
  • WatchGuard Dimension, một công nghệ ảo hóa cung cấp cái nhìn trực quan cho người quản trị, biến các dữ liệu thô thành các báo cáo bảo mật thông minh.
  • Giao diện quản lý tập trung trực quan với các tính năng bảo mật tốt nhất.
  • Cân bằng tải WAN and VPN giúp cho hệ thống luôn luôn hoạt động ổn định.
  • Mở rộng độ bảo mật bằng việc tích hợp các thiết bị không dây của WatchGuard
  • Việc kết nối VPN giữa các văn phòng thật sự dễ dang hơn với việc kéo và thả cấu hình – chỉ cần vài cú click chuột và văn phòng của bạn đã kết nối.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

WatchGuard Firebox M4600 & M5600 Detailed Specs

Models:

Firebox M4600

Firebox M5600

Configuration: base + 4 x 10 Gb interfaces base + 4 x 10 Gb interfaces
Performance
Firewall Throughput* 40 Gbps 60 Gbps
VPN Throughput* 10 Gbps 10 Gbps
AV Throughput* 9 Gbps 12 Gbps
IPS Throughput* 13 Gbps 18 Gbps
UTM Throughput* 8 Gbps 11 Gbps
Interfaces Installed 8 x 1G 8 x 1 Gb and 4 x 10 Gb
I/O Interfaces 1 serial/2 USB 2 serial/2 USB
Concurrent connections (bi-directional) 7.5 million 12.7 million
New connections per second 160,000 240,000
VLANs 1,000 Unlimited
Authenticated users limit Unrestricted Unrestricted
VPN Tunnels
Branch Office VPN 5,000 Unlimited
Mobile VPN IPSec 10,000 Unlimited
Mobile VPN SSL/L2TP 10,000 Unlimited
Security
Firewall Stateful packet inspection, deep packet inspection, proxy firewall
Application Proxies HTTP, HTTPS, SMTP, POP3, TCP-UDP, FTP, DNS
Threat Protection DoS attacks, fragmented & malformed packets, blended threats & more
VoIP H.323, SIP, call setup and session security
Filtering options Browser Safe Search, YouTube for Schools
Security Subscriptions Application Control, Intrusion Prevention Service, WebBlocker, Data Loss Prevention, Gateway AntiVirus, spamBlocker, Reputation Enabled Defense, APT Blocker
VPN & Authentication
Encryption DES, 3DES, AES 128-, 192-, 256-bit
IPSec SHA-1, SHA-2, MD5, IKE pre-shared key, 3rd party cert
Single Sign-On Supports Windows, Mac OS X, mobile operating systems
Authentication RADIUS, LDAP, Windows Active Directory, VASCO, RSA SecurID, internal database
Management
Logging and notifications WatchGuard, Syslog, SNMP v2/v3
User interfaces Centralized console (WSM), Web UI, scriptable CLI
Reporting WatchGuard Dimension includes 70 pre-defined reports, executive summary and visibility tools
Certifications
Security Pending: ICSA Firewall, ICSA IPSec VPN, CC EAL4+, FIPS 140-2
Safety NRTL/C, CB
Network IPv6 Ready Gold (routing)
Hazardous substance control WEEE, RoHS, REACH
Networking
Routing Static, Dynamic (BGP, OSPF, RIP), Policy-based VPN
High Availability Active/passive, active/active with load balancing
QoS 8 priority queues, DiffServ, modified strict queuing
IP Address Assignment Static, DHCP (server, client, relay), PPPoE, DynDNS
NAT Static, dynamic, 1:1, IPSec traversal, policy-based, Virtual IP for server load balancing
Link aggregation 802.3ad dynamic, static, active/backup
Other Features Port Independence, Multi-WAN failover and load balancing, server load balancing, transparent/drop-in mode
Hardware
Product Dimensions 17” x 1.8” x 18.5” (431 x 44 x 468 mm) 17.4” x 1.8” x 22 (438 x 44 x 580 mm)
Shipping Dimensions 32” x 8.9” x 23” (795 x 225 x 595 mm) 23.5” x 8.9” x 31” (595 x 225 x 795 mm)
Shipping Dimensions 10G Module 6.3” x 3.2” x 12” (160 x 80 x 300 mm)
Weight 38 lb (17 kg) 46 lb (21 kg)
Shipping Weight Module .44 lb (.2 kg)
AC Power 100-240 VAC Autosensing
Power Consumption U.S. 75 Watts (max), 256 BTU/hr (max)
Rack Mountable Sliding rack rails included
Environment Operating Storage
Temperature 32° F to 104° F 0° C to 40° C -40° F to 158° F -40° C to 70° C
Relative Humidity 10% to 85% non-condensing 10% to 95% non-condensing
Altitude 0 to 9,843 ft at 95° F (3,000 m at 35° C) 0 to 15,000 ft at 95° F (4,570 m at 35° C)
MTBF 50,843 hours @ 77° F (25° C) 68,879 hours @ 77° F (25° C)
MTBF Module 3,863,276 hours @ 77° F (25° C)