WatchGuard Firebox M440 Firewall

WatchGuard Firebox M440 Firewall

Quick Overview

Dùng cho các doanh nghiệp lớn.

Recommend Users: Up to 400 Users
Firewall Throughput: Up to 6.7 Gbps
UTM Throughput: Up to 1.6 Gbps
VPN Throughput: Up to 3.2 Gbps
Site-to-Site VPN: Up to 300 Tunnels

Bảo mật với các dịch vụ tốt nhất

  • Nhận diện và ngăn chặn các nội dung bên trong lớp ứng dụng mà những firewall thường không thể nhận diện được.
  • Các dịch vụ bảo mật mạnh mẽ giúp bảo vệ khỏi các cuộc tấn công mạng bằng cách sử dụng bảo vệ đa lớp. WatchGuard liên kết với các hãng bảo mật tốt nhất để mang đến sản phẩm WatchGuard UTM tốt nhất, chi phí hợp lý nhất cho doanh nghiệp.
    • Application Controls ngăn chặn các ứng dụng không thích hợp và nguy hiểm khỏi người sử dụng.
    • Intrusion Prevention Service (IPS ) mang đến công nghệ bảo vệ toàn diện khỏi các mã độc, tràn bộ đệm, SQL injections, và tấn công cross-site scripting
    • WebBlocker kiểm soát sự truy cập trái phép đến các trang web không thích hợp ở phía người dùng và bảo vệ người dùng khỏi các trang web độc hại.
    • Gateway AntiVirus (GAV) quét các lưu lượng ở các giao thức quan trọng nhằm bảo vệ người dùng khỏi các mố đe dọa virus, Trojan,…
    • spamBlocker bảo vệ hệ thống khỏi các email spam và nguy hiểm
    • Reputation Enabled Defense đảm bảo việc truy cập và lướt web nhanh và an toàn hơn với công nghệ kiểm tra liên kết của trang web đó thông qua cơ sở dữ liệu trên điện toán đám mây.
    • Data Loss Prevention (DLP) tự động quét các dữ liệu nhằm tránh các dữ liệu quan trọng của doanh nghiệp thất thoát ra ngoài.
  • Các tính năng bảo mật cao cấp, như định tuyến động và link aggregation, cho phép người quản trị tăng độ bảo mật mà không làm thay đổi hệ thống mạng bên trong hệ thống.
  • Nhiều cách thức VPN bao gồm (IPSec, SSL, L2TP) giúp cho các nhân viên ngoài văn phòng kết nối an toàn hơn và hỗ trợ các thiết bị di động Android, iOS.

Dễ dàng quản lý

  • Kênh theo dõi và báo cáo thời gian thực, dễ sử dụng và miễn phí, cho người quản trị một cái nhìn chung về độ bảo mật của hệ thống mạng để người quản trị có thể ngăn chặn kịp thời.
  • WatchGuard Dimension, một công nghệ ảo hóa cung cấp cái nhìn trực quan cho người quản trị, biến các dữ liệu thô thành các báo cáo bảo mật thông minh.
  • Giao diện quản lý tập trung trực quan với các tính năng bảo mật tốt nhất.
  • Cân bằng tải WAN and VPN giúp cho hệ thống luôn luôn hoạt động ổn định.
  • Mở rộng độ bảo mật bằng việc tích hợp các thiết bị không dây của WatchGuard
  • Việc kết nối VPN giữa các văn phòng thật sự dễ dang hơn với việc kéo và thả cấu hình – chỉ cần vài cú click chuột và văn phòng của bạn đã kết nối.

UTM có hiệu suất cao nhất so với các hãng khác trong cùng phân khúc

  • Băng thông Firewall lên đến 6.7Gbps và băng thông UTM lên đến 1.6Gbps giữ cho hệ thống mạng luôn hoạt động ổn định.
  • Bảo vệ đa lớp với hiệu suất bảo mật cao nhất cho dù bật đã hết tất cả các tính năng bảo mật
  • Các cổng 1-Gigabit Ethernet hỗ trợ cho việc kết nối hạ tầng mạng WAN/LAN giữa các phòng ban tốt hơn.
  • Việc nâng cấp lên các dòng cao cấp hơn thật sự dễ dàng, chỉ việc mua giấy phép sử dụng cho phiên bản cao hơn và bạn sẽ sẵn sàng trong việc bảo vệ hệ thống của mình.

Highest Port Density:

  • 8 Power over Ethernet ports make the M440 an ideal Gateway Wireless Controller for WatchGuard Access Points.
  • 25 1 Gb Ethernet and 2 SFP+ Fiber ports eliminate the need for a separate switch. (SFP+ transceivers available as optional accessory.)
  • Redundant power supplies ensure high availability. (Second power supply is an optional accessory.)

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

WatchGuard Firebox M440 Detailed Specs
Performance
Firewall Throughput 6.7 Gbps
VPN Throughput 3.2 Gbps
AV Throughput 2.2 Gbps
IPS Throughput 2.2 Gbps
UTM Throughput 1.6 Gbps
Interfaces 25 1G copper (8 with PoE), 2 10G SFP+
I/O Interfaces 1 SRL/1 USB
VLANs 400
Concurrent connections (bi-directional) 4,000,000
New connections per second 62,000
Authenticated users limit Unrestricted
VPN Tunnels
Branch Office VPN 300
Mobile VPN IPSec 200
Mobile VPN SSL/L2TP 200
Security
Firewall Stateful packet inspection, deep packet inspection, proxy firewall
Application Proxies HTTP, HTTPS, SMTP, FTP, DNS, TCP, POP3
Threat Protection DoS attacks, fragmented packets, blended threats and more
VoIP H.323, SIP, call setup and session security
Filtering options Browser Safe Search, YouTube for Schools
Security Subscriptions Application Control, IPS, WebBlocker, GAV, Data Loss Prevention, spamBlocker, Reputation Enabled Defense, APT Blocker
VPN & Authentication
Encryption DES, 3DES, AES 128-, 192-, 256-bit
IPSec SHA-1, SHA-2, MD5, IKE pre-shared key, 3rd party cert
Single Sign-On Supports Windows, Mac OS X, mobile operating systems
Authentication RADIUS, LDAP, Windows Active Directory, VASCO, RSA SecurID, internal database
Management
Logging and notifications WatchGuard System Manager v11.7 or higher
User interfaces SNMP v2/v3, Email, Mgmt. System Alert
Reporting Logging, Reporting, Quarantine, WebBlocker, Management
Certifications
Security Pending: ICSA Firewall, ICSA IPSec VPN
Safety NRTL/C, CB
Network IPv6 Ready Gold (routing)
Hazardous substance control WEEE, RoHS, REACH
Networking
QoS 8 priority queues, DiffServ, modified strict queuing
IP Address Assignment Static, DHCP (server, client, relay), PPPoE, DynDNS
NAT Static, dynamic, 1:1, IPSec traversal, policy-based
Other Features Static routing, port Independence, transparent/drop-in mode
Hardware
Product Dimensions 17” x 15.25” x 1.75”  (43 x 38 x 4.4 cm)
Shipping Dimensions 18” x 21” x 5.25” (45.7 x 53.3 x 13.3 cm)
Weight 18 lbs (8.2 Kg)
AC Power 100-250 VAC Autosensing
Power Consumption U.S. 62 Watts (211.55 BTU/hr) (max)
Power over Ethernet 802.3at – 25W per port
Rack Mountable 1U rack mount kit included
Environment
Temperature 32° F to 113° F (0° C to 45° C) -40° F to 158° F (-40° C to 70° C)
Relative Humidity 10% to 85% non-condensing 10% to 95% non-condensing
Altitude 0 to 9,843 ft at 95° F (3,000 m at 35° C) 0 to 15,000 ft at 95° F (4,570 m at 35° C)
MTBF 65,000 hours at 77° F (25° C )