Scan Lide 220

Scan Lide 220

Quick Overview

Máy quét mặt kính phẳng được thiết kế nhỏ gọn có chức năng GỬI thông qua điện toán đám mây và khả năng quét đứng*.


* Yêu cầu kết nối với máy tính có chức năng truy cập mạng

  • Máy quét mặt kính phẳng
  • Độ phân giải quét: 4800 x 4800 dpi
  • Tốc độ quét (khổ A4, độ phân giải 300dpi): xấp xỉ 10 giây

2,590,000  2,250,000 

Các thông số kỹ thuật cho LiDE 220

 

Loại máy quét Máy quét mặt kính phẳng
Phương pháp quét CIS (Bộ cảm biến ảnh trực tiếp)
Nguồn sáng Nguồn sáng LED 3 màu (RGB)
Độ phân giải quang học*1 4800 x 4800dpi
Độ phân giải lựa chọn*2 25 – 19200dpi
Chiều sâu bit màu quét
Đơn sắc Màu nhập 16-bit
Màu ra 8 bit
Bản màu Màu nhập 48-bit (16 bit mỗi màu)

Màu ra 48 hoặc 24 bit (16 hoặc 8 bit cho mỗi màu)

Tốc độ quét xem trước *3 Xấp xỉ 14 giây
Tốc độ quét*4 Bản màu khổ A4 độ phân giải 300dpi Xấp xỉ 10 giây
Tốc độ quét đường*5 (Reflective)
Bản đơn sắc, đen trắng 4800dpi 11,1 miligiây/đường
2400dpi: 5,6 miligiây/đường
1200dpi: 2,8 miligiây/đường
600dpi: 1,4 miligiây/đường
300dpi: 2,2 miligiây/đường
Bản màu 4800dpi 33,2 miligiây/đường
2400dpi: 16,7 miligiây/đường
1200dpi: 8,4 miligiây/đường
600dpi: 4,3 miligiây/đường
300dpi: 2,2 miligiây/đường
Khổ bản gốc tối đa A4, LTR: 216 x 297mm
Các phím nhấn máy quét (phím EZ) 5 phím (PDF x 2, AUTOSCAN, COPY, SEND)
Kết nối giao tiếp mạng USB 2.0 tốc độ cao
Môi trường vận hành
Nhiệt độ 5 – 35°C
Độ ẩm 10 – 90% RH (không ngưng tụ sương)
Nguồn điện Cấp qua cổng nối USB
Tiêu thụ điện Tiêu thụ điện tối đa khi đang vận hành Xấp xỉ 2,5W
Khi ở chế độ chờ Xấp xỉ 1,4W
Khi TẮT Xấp xỉ 11mW
Môi trường
Quy tắc RoHS (EU, China), WEEE (EU)
Chương trình nhãn sinh thái Chương trình ngôi sao năng lượng
Kích thước (W x D x H) 250 × 365 × 39mm
Trọng lượng Xấp xỉ 1,6kg