Máy Photocopy imageRUNNER ADVANCE C9065 / C9075 PRO

Máy Photocopy imageRUNNER ADVANCE C9065 / C9075 PRO

Quick Overview

Cải tiến đơn giản nhưng vượt trội


Từ một lượng lớn tài liệu cho đến khi phải xử lý hoàn tất, chiếc máy imageRUNNER này còn làm nhiều hơn thế nữa. Những loại tài liệu lớn hơn, nhiều hơn cũng có thể được xử lý nhờ vào các giải pháp phần mềm và công nghệ cơ khí in ấn vượt trội.

  • Giấy: lên đến cỡ A3
  • Máy in màu chuyên nghiệp
  • Tốc độ in (cỡ A4): lên đến 65 ppm đối với máy in C9065 / 70 ppm (màu), 75 ppm (đơn sắc) đối với máy in C9075

Các thông số kỹ thuật cho imageRUNNER ADVANCE C9065 / C9075 PRO

Loại máy Console
Kích thước bản gốc tối đa A3
Kích thước copy Cassette1.2: A4
Cassette3.4: A5R-SRA3 (320 x 450mm), (330 x 483mm)
Stack Bypass: A5R-SRA3 (320 x 450mm), (330 x 483mm)
kích thước tùy chọn, 100 x 148mm to
330,2 x 487,7mm
Khay lên giấy envelope tùy chọn, COM10 No.10, Monarch, DL, ISO-B5, ISO-C5
Độ phân giải Khi đọc: 600 x 600dpi
Khi copy: 600 x 600dpi
Khi in: 1200 x 1200dpi (chỉ văn bản / dòng)
256 cấp độ màu
Tốc độ Copy / in A4 (80gsm): 65ppm (bản đen trắng / bản màu) for C9065
70ppm (bản màu) 75ppm (bản đen trắng) dành cho C9075
Độ phóng đại Zoom: 25 – 400%
Thời gian copy bản đầu tiên Bản đen trắng: 4,9giây
Bản màu hoàn toàn: 6,6giây
Thời gian làm nóng máy 5 phút
Copy / in nhiều bản 1 đến 9999 tờ
Trọng lượng giấy Khay giấy Cassette: 52 đến 220gsm
Khay giấy Stack Bypass: 52 đến 300gsm
Khay giấy đảo mặt: 52 đến 220gsm
Dung lượng giấy Tiêu chuẩn: Khay giấy cassette 1.100 tờ x 2 (80gsm)
Khay giấy cassette 550 tờ x 2 (80gsm)
Khay giấy Stack Bypass: 100 tờ (80gsm)
Hộc giấy: 3.500 tờ, hộc giấy nhiều ngăn: 6.000 tờ
Tổng dung lượng: 6.900 tờ, hộc giấy nhiều ngăn: 9.400 tờ
CPU Thiết bị xử lý tùy chọn của Canon, 1,2GHz
Bộ nhớ Tiêu chuẩn: 2GB RAM
Tối đa: 2,5GB RAM
Ổ đĩa cứng Tiêu chuẩn: 80GB (Dung lượng đĩa sẵn có: 10GB)
Tối đa: 1TB (Dung lượng đĩa sẵn có: 675GB)
Giao diện Ethernet (1000BaseT / 100Base-TX / 10Base-T)
Wireless LAN (IEEE802.11b/g, Optional), USB2.0
Nguồn cấp điện 220 – 240V AC, 50 / 60Hz
Điện năng tiêu thụ Tối đa 3kW
Kích thước (W x D x H) 1180 x 932 x 1403mm (với 1PDS tùy chọn & bảng điều chỉnh từ trên xuống theo tiêu chuẩn)
Trọng lượng xấp xỉ 288kg (với 1PDS tùy chọn & bảng điều chỉnh từ trên xuống theo tiêu chuẩn)
282kg (với 1PDS tùy chọn)
Các thông số kỹ thuật in
PDL UFRII (tiêu chuẩn), PCL 5c / 6 (tùy chọn), Adobe PostScript 3 (tùy chọn)
Độ phân giải 1200 x 1200dpi (chỉ văn bản / dòng), 600 x 600dpi
Bộ nhớ 2GB (sử dụng thiết bị chính RAM)
Ổ cứng Tiêu chuẩn: 80GB (Dung lượng đĩa sẵn có: 10GB)
Tối đa: 1TB (Dung lượng đĩa sẵn có: 675GB)
CPU Thiết bị xử lý tùy chọn của Canon, 1.2GHz (sử dụng thiết bị chính CPU)
Phông PS Roman 136
Phông PCL Roman 93, Bitmap10, OCR2
Hệ điều hành hỗ trợ PCL: Windows2000 / XP / Server2003 / Vista / Server2008 / Win7
Adobe PostScript 3: Windows2000 / XP / Server2003 / Vista / Server2008 / Win7, Mac OSX (10.4.9 hoặc phiên bản mới hơn)
UFR II Windows: 2000 / XP / Server2003 / Vista / Server2008 / Win7
Mac: OSX (10.4.9 hoặc phiên bản mới hơn)
Mac-PPD Mac OS 9.1 hoặc phiên bản mới hơn, Mac OSX (10.2.8 hoặc phiên bản mới hơn)
Giao diện Ethernet (1000Base-T / 100Base-TX / 10Base-T)
Wireless LAN (IEEE802.11b/g, Optional), USB2.0
Giao thức mạng làm việc TCP / IP (LPD / Port9100 / WSD / IPP / IPPS / SMB / FTP), IPv6, IPX /
SPX(NDS,Bindery), AppleTalk
Pull Scan Network TWAIN Driver
(75 đến 600dpi 24 bits màu / 8 bits màu xám / 2 bits đen trắng)
Các thông số kỹ thuật gửi (tiêu chuẩn)
Tốc độ quét (A4, 300dpi) 120ipm (bản màu / bản đen trắng),
200ipm (BW) / 140ipm (bản màu) với 1PDS tùy chọn
Độ phân giải bản quét 100dpi, 150dpi, 200 x 100dpi, 200dpi, 200 x 400dpi, 300dpi, 400dpi, 600dpi
Điểm đến E-Mail / Internet FAX (SMTP), PC (SMB, FTP), iWDM, WebDAV
Sổ địa chỉ LDAP, Local (tối đa1800)
Định dạng file TIFF, JPEG, PDF, XPS, PDF có độ nén cao / XPS, PDF / A-1b, Optimize PDF dành cho Web