Máy Photocopy imageRUNNER ADVANCE C5250

Máy Photocopy imageRUNNER ADVANCE C5250

Quick Overview

Hiệu quả hơn. Đơn giản hơn


imageRUNNER ADVANCE C5250 sẽ nâng cao hiệu quả công việc kinh doanh của chúng ta. Mọi việc sẽ trở nên nhanh hơn, đơn giản hơn

  • Hỗ trợ in và quét trực tiếp vào USB
  • Tốc độ in: 50ppm bản đơn sắc/ 45ppm với bản màu
  • Thiết bị đa chức năng có kết nối mạng: copy, in, quét với tính năng gửi vào cloud

Các thông số kỹ thuật cho imageRUNNER ADVANCE C5250

Loại Máy in, sao chụp để bàn có dàn quét, máy in riêng rẽ
Khổ bản gốc tối đa A3
Khổ bản sao Khay Cassette: 305 x 457mm, A3, A4, A4R, A5R, B4, B5, B5R
khổ tuỳ chọn 139,7 x 182mm đến 304,8 x 457,2mm
Khay nạp bao thư chọn thêm, No.10 (COM10), Monarch, DL, ISO-C5
Khay  tay: A5R – SRA3 (320 x 450mm)
khổ bao thư chọn thêm 99 x 140mm đến 320 x 457mm
Độ phân giải Khi scan: 600 x 600dpi
Khi sao chụp: 600 x 600dpi
Khi in: 1200 x 1200dpi (text / line)
Tốc độ sao chụp / in A4 (đen trắng / màu): 50 / 45ppm
A3 (đen trắng / màu): 28 / 26ppm
Phóng to thu nhỏ Zoom: 25 – 400%
Thời gian sao chụp bản đầu tiên Bản đen trắng: 3,9 giây
Bản màu: 6,0 giây
Thời gian khởi động 31 giây
Sao chụp / in nhiều bản 1 đến 999 trang
In đảo mặt Bộ phận đảo mặt bản in tự động có sẵn
Định lượng giấy Khay Cassette: 52 đến 220gsm
Khay tay: 52 đến 256gsm
Nguồn giấy Tiêu chuẩn: 550 tờ x 2 khay cassettes (80gsm)
Khay tay: 100 tờ (80gsm)
Tuỳ chọn: 550 tờ x 2 khay cassettes (80gsm)
Hộc chứa: 2.700 tờ (80gsm)
Tổng dung lượng giấy: 5.000 tờ
CPU 1,66GHz
Bộ nhớ Tiêu chuẩn: 2GB RAM
Tối đa: 2,5GB RAM
Ổ đĩa cứng Tiêu chuẩn: 160GB (dung lượng đĩa trống: 15GB)
Tối đa: 1TB (dung lượng đĩa trống: 629GB)
Kết nối giao tiếp mạng làm việc (1000BaseT / 100Base-TX / 10Base-T)
Kết nối mạng LAN không dây (IEEE802.11b/g, tuỳ chọn), USB2.0
Nguồn điện 220-240V AC, 50 / 60Hz
Tiêu thụ điện Tối đa 1,8kW
Kích thước (H x W x D) Chỉ thân máy chính: 800 x 620 x 700 mm
Khi có bộ phận scan màu hai mặt -E1: 950 x 620 x 715 mm
Khi có bộ phận scan màu -F1: 931 x 620 x 712 mm
Khi có bộ phận scan màu -F2: 831 x 620 x 700 mm
Trọng lượng Chỉ thân máy chính: Xấp xỉ 139kg
Khi có bộ phận scan màu hai mặt -E1: Xấp xỉ 153kg
Khi có bộ phận scan màu -F1: Xấp xỉ 148kg
Khi có bộ phận scan màu -F2: Xấp xỉ 144kg
Các thông số in
PDL UFRII (tiêu chuẩn), PCL 5c/6 (tuỳ chọn), Adobe PostScript 3 (tuỳ chọn)
Độ phân giải 1200 x 1200dpi (text / line), 600 x 600dpi
Bộ nhớ 2GB (dùng RAM thân máy chính)
Ổ cứng Tiêu chuẩn 160GB (dung lượng trống: 15GB)
CPU Bộ vi xử lý Canon Custom, 1.2GHz (dùng chung thân máy chính)
Hỗ trợ hệ điều hành PCL: Windows 2000 / XP / Server2003 / Vista / Server2008 / Win7
Adobe PostScript 3: Windows 2000 / XP / Server2003 / Vista / Server2008 / Win7, MacOSX (10.4.9 or later)
UFR II Windows 2000 / XP / Server2003 / Vista / Server2008 / Win7 / Linux, Mac OSX (10.4.9 hoặc bản mới hơn)
Mac-PPD Mac OS 9.1 hoặc bản mới hơn, Mac OSX (10.2.8 hoặc bản mới hơn)
Kết nối giao tiếp mạng làm việc Ethernet (1000Base-T / 100Base-TX / 10Base-T)
Mạng LAN không dây (IEEE802.11b/g, tuỳ chọn), USB2.0
Giao thức mạng TCP / IP (LPD / Port9100 / WSD / IPP / IPPS / SMB / FTP), IPv6, IPX / SPX (NDS, Bindery), AppleTalk
Quét kéo Trình điều khiển TWAIN mạng làm việc
(75 đến 600 dpi màu 24bit / 8bit thang màu xám / màu đen trắng 2 bit)
Độ phân giải quét
Gửi đến 100 x 100dpi, 150 x 150dpi, 200 x 100dpi, 200 x 200dpi, 200 x 400dpi, 300 x 300dpi, 400 x 400dpi, 600 x 600dpi
Sổ địa chỉ E-Mail / Internet FAX (SMTP), PC (SMB, FTP), iWDM, WebDAV
Định dạng tập tin LDAP, Local (tối đa 1800)
Độ phân giải quét TIFF, JPEG, PDF, XPS, PDF có độ nén cao / XPS, PDF / A-1b, PDF tối ưu hoá dành cho Web